0904 54 3434

[IELTS Speaking] – Thành ngữ và từ vựng chủ đề gia đình – Topic Family

Thi thử IELTS tháng 04 Excel English
Đăng kí “Thi thử IELTS NHƯ THI THẬT” tháng 04/2018, nhận ngay Học bổng!
April 19, 2018
"Mock Speaking – Tự tin là chính mình" - Cao Tuấn Nghĩa
“Mock Speaking – Tự tin là chính mình” – Cao Tuấn Nghĩa
April 18, 2018

[IELTS Speaking] – Thành ngữ và từ vựng chủ đề gia đình – Topic Family

[IELTS VOCAB] – TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH - TOPIC FAMILY

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

Family là một chủ đề khá phổ biến trong các bài thi IELTS Speaking Part 1. Như các bạn đã biết, ở Part 1 phần thi Speaking, bạn thường được hỏi những câu hỏi ngắn, liên quan trực tiếp đến bản thân mình.. Hầu hết các câu hỏi đều rất đơn giản, chỉ 1-2 câu mà thôi.

Để chuẩn bị tốt hơn cho kì thi IELTS nói chung và phần thi Speaking nói riêng trong năm 2018, Excel English gửi đến bạn bộ từ vựng quen thuộc giúp trả lời nhanh các câu hỏi trong chủ đề “FAMILY” này nhé. Kết thúc kỳ nghỉ ấm áp bên gia đình và người thân, bạn bè, Excel English chúc các bạn học viên có một năm mới nhiều thành công, khám phá và trải nghiệm lý thú.

Từ vựng chủ đề gia đình – Topic Family

[IELTS Speaking] – TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH -TOPIC FAMILY

Words Definition Example
Father Ba My father took me to watch the football every Saturday.
Mother Mẹ All the mothers and fathers had been invited to the end-of-term concert.
Brother Anh trai My brother lives in Ha Long.
Sister Chị gái Sophie and Emily are sisters.
Grandfather Ông My grandfather is getting old and can’t hear very well.
Grandmother My grandmother was booked for speeding last week.
Daughter Con gái My daughter is just starting to learn how to do joined-up writing at school.
Son Con trai My son is a lot taller than my daughter.
Husband Chồng She was having breakfast on the beach in Thailand with her husband
Wife Vợ Jackson lives at his family home in Wimbledon, south London, with his wife of 26 years and their three sons.
Uncle Chú/ cậu/ bác trai He was talking very softly, like hewas our uncle
Nephew Cháu trai I’m assuming your nephew is young
Niece Cháu gái Kathy  must divide 7 boxes of cookies among her 4 nieces
Cousin Anh/ chị/ em họ I understand that you have an uncle and a cousin who live near the docks die.
Spouse Vợ/chồng In a marriage, both the persons are each other’s spouse.
Mother-in-law Mẹ chồng/ vợ Mother-in-laws are mostly seen as nightmares
Father-in-law Bố chồng/ vợ Her father-in-law – a powerful figure in the community inBritain
Extended family Đại gia đình For many years I was conscious that I was the first woman in my very large extended family to do this.
Nuclear family Gia đình hạt nhân A nuclear family is merely a couple and their children, as opposed to an “extended” family
Bring up Dạy dỗ Everyone has a way to bring up their child.
Upbringing Sự dạy dỗ mà một đứa trẻ được nhận trong quá trình khôn lớn In the great majority of cases, it should be the decision of parents when to ask for help and advice on their children ‘s care and upbringing.
Close-knit Gắn bó khăn khít We’re a very close-knit family.
Take after/ Resemble Giống nhau You resemble your mother very closely
Quarrel/squabble with Tranh luận với ai đó I won’t squabble with what you said, but you are wrong.
Get together Dành thời gian cho nhau Family get-togethers are a great way for family members to catch up on relatives’ lives and strengthen family bonds
Childcare Chăm sóc trẻ nhỏ Waiting lists for childcare are often long and by the time a vacancy for childcare arises, the doctor may be moving to another post.
Adolescence = Teenage years Tuổi dậy thì/ Thời niên thiếu Having survived a very troubled  adolescence she had made a successful start on a service career and hoped to achieve officer status
Separated Ly thân My parents were separated for a year before they got divorced
Divorce Ly hôn The rate of divorce has increased,as has the proportion of men who are never or previously married

Thành ngữ chủ đề gia đình – Family Idioms

It runs in the family Đặc điểm lưu truyền trong gia đình. I like to be active and I participate in a lot of marathons and road races. It runs in the family because my dad also runs in marathons sometimes. We often train for the big races together.”
Flesh and blood Máu mủ ruột thịt Even though my sister can be annoying sometimes I always stand up for her when she is in trouble because she is my own flesh and blood.”
Sibling rivalry Anh em mâu thuẫn nhau My brother and I get along well now that we are adults but when we were kids we had a major sibling rivalry and we would compete with each other constantly.”
The apple doesn’t fall far from the tree Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh/ My sister is just like my father. She jumps from job to job and can’t settle on one career path. The apple doesn’t fall far from the tree.”
Break one’s neck Nai lưng ra làm, cố gắng hết sức My parents want us to try hard and use all the effort for studying. They break their neck to fulfil out requirement for life and education expenses.
Bring home the bacon Kiếm tiền nuôi sống gia đình Now that I have a full-time job, I’m bringing home the bacon!
Buckle down Học hành nghiêm túc My dad wants me to stop playing games and buckle down for my exams.

Xem thêm:

  1. IELTS Writing – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Kiến trúc – Topic Architecture and Buildings
  2. IELTS Writing – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Nghệ thuật – Topic Art
  3. IELTS Writing – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Tội phạm – Topic Crime
  4. IELTS Writing – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Giáo dục – Topic Education
  5. IELTS Speaking – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Thời tiết – Topic Weather
  6. IELTS Speaking – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Gia đình – Topic Family
  7. IELTS Speaking – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Môi trường – Topic Environment

  • Học IELTS trả góp với lãi suất 0%
    Học IELTS trả góp với lãi suất 0%

Mô hình học IELTS Buffet IELTS Listening
Tips & mẹo học IELTS IELTS Speaking
Kho tài liệu IELTS Reading
Chia sẻ của các Cao thủ IELTS 7.0+ IELTS Writing

Theo dõi Youtube channel của Excel English

Facebook Comments