0904 54 3434

[IELTS Speaking] Từ vựng chủ đề thời tiết – Topic Weather

Tưng bừng không khí Giáng sinh với Triển lãm khoa học tại trường THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
December 27, 2017
Buổi chia sẻ “HỌC IELTS – BỨT PHÁ ĐỂ THÀNH CÔNG”
Buổi chia sẻ HỌC IELTS – BỨT PHÁ ĐỂ THÀNH CÔNG
January 2, 2018

[IELTS Speaking] Từ vựng chủ đề thời tiết – Topic Weather

[IELTS Speaking] Từ vựng theo chủ đề thời tiết – Weather (3)

Các bạn đã biết những từ vựng nào giúp chúng ta được điểm cao trong IELTS Speaking chưa? Hãy cùng tham khảo chuyên mục IELTS Speaking – Từ vựng theo chủ đề nhé! Excel English sẽ chia sẻ với bạn các từ vựng chủ đề thời tiết dễ ăn điểm và thông dụng nhất!

Một vài từ vựng chủ đề thời tiết hữu dụng nhất

  1. Wintry (adj) /ˈwɪn.tri/ = Like Winter

Mùa đông

  1. Bitterly ( cold ) (Adv) /ˈbɪt.ə.li/ = Very cold

Lạnh cóng

  1. Bone-chilling ( cold ) (Adj) /ˈbəʊnˌtʃɪl.ɪŋ/ = Glacial (Adj) /ˈɡleɪ.ʃəl/ = Extremely cold

Cực lạnh/ Lạnh buốt

  1. Spells (n) /spel/ = A period of cold weather

Một đợt rét

  1. Mild winter /maɪld ˈwɪn.tər/ = A little bit cold

Mùa đông dễ chịu, không quá lạnh

  1. 6. Boiling hot (adj) /ˈbɔɪ.lɪŋ/ = Very hot

Rất nóng

  1. Sizzling (adv) /ˈsɪz.əl.ɪŋ/ = Very hot

Rất nóng

  1. Blistering (adj) /ˈblɪs.tər.ɪŋ/ = Extremely hot

Cực nóng

  1. Swelter (v) /ˈswel.tər/ = To feel very hot

Cảm thấy nóng bức

  1. A heatwave (n) /ˈhiːtˌweɪv/ =A period of excessively hot weather

Một đợt nắng nóng

11.Stuffy (adj) /ˈstʌf.i/ = Without air

Ngột ngạt

The bedroom gets a little stuffy in the summer.

  1. 12. A drop of rain (n) =Raindrop

Mưa nhỏ

  1. Drizzle (n) /ˈdrɪz.əl/ = Rain in very small, light drops

Mưa nhỏ

  1. Puddle (n) /ˈpʌd.əl/ = A small pool of liquid on the ground, especially from rain

Vũng nước mưa

  1. Pelt down = Rain heavily

Mưa to, nặng hạt

It’s pelting down (with rain).

  1. To pour down = To rain heavily

Mưa như trút nước

  1. Torrential ( rain )/ˈtɒr.ənt/ = Falling rapidly and in copious quantities.

Mưa xối xả

  1. Sprinkle (v) /ˈsprɪŋ.kəl/= To drop a few pieces or drops of something over a surface

Lắc rắc

  1. Cloudburst (n) /ˈklaʊd.bɜːst/ = A sudden heavy fall of rain

Đột nhiên mưa như trút nước

  1. Changeable (Adj) /ˈtʃeɪn.dʒə.bəl/ = Something that is changeable often changes

Thời tiết dễ thay đổi

  1. A change in the weather

Sự thay đổi của thời tiết

  1. Clear blue skies

Bầu trời trong xanh không gợn mây

  1. To come out (the sun)

The sun coming up in the morning.

Mặt trời ló rạng

  1. Not a cloud in the sky

we’d been enjoying lovely sunny days … not a cloud in the sky

Bầu trời xanh không một gợn mây

  1. To dress up warm

you’ll need to dress up warm or take an umbrella

Mặc áo ấm

  1. Long-range forecast = A statement of what the weather is likely to be for the next day or few days

Dự báo thời tiết trong ngày

  1. Weather forecast = A statement of what the weather is likely to be for the next day or few days

Dự báo thời tiết

  1. To be rained off = If an event is rained off, it cannot start or continue because it is raining

Hủy hoặc hoãn một việc gì đó do thời tiết xấu

  1. Exhaust fumes = Contain certain poisonous chemicals,

Khí thải

Xem thêm:

  1. IELTS Writing – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Kiến trúc – Topic Architecture and Buildings
  2. IELTS Writing – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Nghệ thuật – Topic Art
  3. IELTS Writing – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Tội phạm – Topic Crime
  4. IELTS Writing – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Giáo dục – Topic Education
  5. IELTS Speaking – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Thời tiết – Topic Weather
  6. IELTS Speaking – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Gia đình – Topic Family
  7. IELTS Speaking – Thành ngữ và từ vựng chủ đề Môi trường – Topic Environment

  • Học IELTS trả góp với lãi suất 0%
    Học IELTS trả góp với lãi suất 0%

Mô hình học IELTS Buffet IELTS Listening
Tips & mẹo học IELTS IELTS Speaking
Kho tài liệu IELTS Reading
Chia sẻ của các Cao thủ IELTS 7.0+ IELTS Writing

Facebook Comments