0904 54 3434

“Thuộc nằm lòng” bí kíp các thì trong tiếng Anh (phần 1)

03 loại từ điển tiếng Anh “bất ly thân” với dân học ngoại ngữ
03 loại từ điển tiếng Anh “bất ly thân” với dân học ngoại ngữ
March 20, 2018
Thầy Bảo Trung: ”Đơn giản hóa IELTS thành toán học”
March 21, 2018

“Thuộc nằm lòng” bí kíp các thì trong tiếng Anh (phần 1)

Các thì trong tiếng Anh là một nội dung cơ bản mà bất cứ ai đang học tiếng Anh đều phải nắm chắc để có thể sử dụng tiếng Anh thật bài bản. Tổng cộng có tất cả 12 thì trong tiếng Anh, vậy cách dùng từng thì như thế nào là đúng? Hãy cùng Excel English tìm hiểu nhé!

      1. Thì Hiện tại đơn (Simple Present):

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu thường chứa những từ sau: Every, always, often , usually, seldom, rarely , never.

Cách dùng

  • Nói về một chân lý đúng, một sự thật hiển nhiên. (The water boils at 100o)
  • Nói về một điều đã được lên lịch trình sẵn (The train leaves at 2 o’clock.)
  • Diễn tả 1 thói quen, một hành động thường xảy ra ở hiện tại. (I often go to school by bus.)

      2. Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):

Công thức

Dấu hiệu nhận biết

Thì hiện tại tiếp diễn trong câu thường có những cụm từ sau: At present, at the moment, now, right now, look, listen.

Cách dùng

  • Diễn tả  hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. (They are reading a book now.)
  • Diễn tả hành động sắp xảy ra (đã có kế hoạch) (I am going to Tim’s party next week.)
  • Diễn tả sự không hài lòng về 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại với phó từ ALWAYS. (He is always making noise while we are studying.)

      3. Thì Quá khứ đơn (Simple Past):

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe

Dấu hiệu nhận biết

Các từ thường xuất hiện trong câu có thì quá khứ đơn: Yesterday, last + thời gian, ago, when.

Cách dùng

Nói về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. (He went to the cinema yesterday.)

      4. Thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous):

Công thức

Dấu hiệu nhận biết

  • Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.
  • In the past
  • Khi câu có “when” nói về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào.

Cách dùng

Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ (He was listening to music when I came in.)

      5. Thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect):

Công thức

Dấu hiệu

Trong câu thường chứa: Already, just, never, ever, for, since, recently, yet…

Cách dùng

  • Diễn tả hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại, có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. (Tina has worked here since 2007.)

     6. Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous):

Công thức

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường có các từ sau: All + khoảng thời gian, since, for,recently, lately, up until now, so far, in recent years.

Cách dùng

  • Dùng để nói về hành động xảy ra  trong một khoảng thời gian liên tục trong quá khứ, tiếp tục kéo dài đến hiện tại. (I have been driving for 2 hours.)
  • Dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn có thể nhìn thấy ở hiện tại. (I am tired now because I have been tidying my room for 3 hours.)

Các bạn hãy tiếp tục đón đọc phần 2 của loạt bài “Thuộc nằm lòng” bí kíp các thì trong tiếng Anh” trong thời gian sắp tới nhé.

“Thuộc nằm lòng” bí kíp các thì trong tiếng Anh (phần 2)

  • Học IELTS trả góp với lãi suất 0%
    Học IELTS trả góp với lãi suất 0%

Để tìm hiểu thêm về các chương trình học tiếng Anh và luyện thi IELTS, các bạn có thể liên hệ với Excel English qua:

Facebook Comments