0904 54 3434

“Thuộc nằm lòng” bí kíp các thì trong tiếng Anh (phần 2)

05 Phần mềm học tiếng Anh cho bé
March 30, 2018
05 bí quyết học tiếng Anh cho người mất gốc
05 bí quyết học tiếng Anh cho người mất gốc
April 2, 2018

“Thuộc nằm lòng” bí kíp các thì trong tiếng Anh (phần 2)

Các thì trong tiếng Anh là một nội dung cơ bản mà bất cứ ai đang học tiếng Anh đều phải nắm chắc để có thể sử dụng tiếng Anh thật bài bản. Trong phần trước, Excel English đã giới thiệu với các bạn 6 thì đầu tiên, sau đây, hãy tìm hiểu tiếp 6 thì còn lại trong tiếng Anh nhé.

  1. Thì Quá khứ hoàn thành (Past Perfect):

Công thức

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu có: After, before, by the time, as soon as, when, already, just, since, for….

Cách dùng

Diễn tả một hành động  đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ. (I had left home before he called.)

  1. Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous):

Công thức

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu thường có: By the time, before, after.

Cách dùng

  • Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một hành động khác trong quá khứ. (I had been reading for 3 hours before I finished my book.)
  • Diễn tả hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định trong quá khứ. (Greg had been studying for 5 hours before 10p.m last night)
  1. Thì Tương lai đơn (Simple Future):

Công thức

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu thường có: tomorrow, next + khoảng thời gian,  in + thời gian…

Cách dùng

  • Diễn tả quyết định nhất thời ngay tại thời điểm nói. (I have just dropped the cup. I will pick it up.)
  • Diễn tả một dự đoán không chắc chắn. (I think he will come to the party.)
  • Khi muốn yêu cầu, đề nghị lịch sự. (Will you please pass me the salt?)
  1. Thì Tương lai tiếp diễn (Future Continuous):

Công thức

Dấu hiệu

Trong câu thường có các cụm từ: next+khoảng thời gian, in the future, soon.

Cách dùng

  • Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai. (At 9 o’clock tomorrow, I will be studying Maths.)
  • Diễn tả một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen vào. (When you arrive tomorrow, they will be watching that film.)
  1. Thì Tương lai hoàn thành (Future Perfect)

Công thức

Dấu hiệu

  • By + thời gian tương lai
  • Before + thời gian tương lai
  • By the end of + thời gian trong tương lai, by the time …

Cách dùng

  • Diễn tả một hành động sẽ hoàn thành xong trước một thời điểm xác định trong tương lai. (He will have finished his essay before Sunday this week.)
  • Diễn tả một hành động sẽ hoàn thành xong trước một hành động khác trong tương lai. (I will have finished watching this film before they come tomorrow.)
  1. Thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn (Future Perfect Continuous):

Công thức

Dấu hiệu

For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai

Cách dùng

Dùng để nói về sự việc, hành động diễn ra  trong quá khứ tiếp diễn liên tục đến tương lai với thời gian nhất định. (I will have been studying English for 5 years by the end of next month.)

Excel English đã chia sẻ với các bạn cách dùng, dấu hiệu nhận biết cũng như cấu trúc của các thì trong tiếng Anh. Hi vọng với những kiến thức này, các bạn sẽ thấy các thì trong tiếng Anh thật đơn giản và dễ dàng.

“Thuộc nằm lòng” bí kíp các thì trong tiếng Anh (phần 1)

  • Học IELTS trả góp với lãi suất 0%
    Học IELTS trả góp với lãi suất 0%

Để tìm hiểu thêm về các chương trình học tiếng Anh và luyện thi IELTS, các bạn có thể liên hệ với Excel English qua:

Facebook Comments